Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collision

/kə'liʤn/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5633

Nghĩa thường dùng

va chạm; vụ đụng xe danh từ

“Collision damage waiver reduces your liability.”Miễn trừ thiệt hại va chạm giảm trách nhiệm của bạn.

Biến thể từ collisions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

collision

/kə'liʤn/

danh từ

  • sự đụng, sự va
    • the two cars had a slight collision: hai chiếc ô tô va nhẹ vào nhau
  • sự va chạm, sự xung đột
    • to came into collision with: va chạm với, xung đột với
Định nghĩa tiếng Anh

n. (physics) a brief event in which two or more bodies come together n. an accident resulting from violent impact of a moving object n. a conflict of opposed ideas or attitudes or goals

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...