Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

colombia

/kəˈlʌmbiə/

Nghĩa thường dùng

quốc gia danh từ

“Colombia is famous for its coffee.”Colombia nổi tiếng với cà phê của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quốc gia

ví dụ

Colombia is famous for its coffee. — Colombia nổi tiếng với cà phê của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...