colombia
/kəˈlʌmbiə/
Nghĩa thường dùng
quốc gia
danh từ
“Colombia is famous for its coffee.”Colombia nổi tiếng với cà phê của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- quốc gia
ví dụ
Colombia is famous for its coffee. — Colombia nổi tiếng với cà phê của mình.