Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

colonizer

/'kɔlənaizə/ phổ biến #18984

Nghĩa thường dùng

người khai phá danh từ

“The colonizers changed the culture of the region.”Những người khai phá đã thay đổi văn hóa của khu vực.

Biến thể từ colonizers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

colonizer

/'kɔlənaizə/

danh từ

  • kẻ đi chiếm thuộc địa; tên thực dân
  • người đi khai hoang, người định cư đất mới ((cũng) colonist)
  • người gài cử tri vào một khu vực bầu cử (nhằm mục đích gian lận)
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who helps to found a colony

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...