Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

colour fades

Nghĩa thường dùng

màu phai đi noun+verb

“With black jeans the colour always fades after two or three washes.”Quần jean đen thì màu lúc nào cũng phai sau hai ba lần giặt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...