colour someone's judgement
Nghĩa thường dùng
làm lệch sự đánh giá của ai đó (bị ảnh hưởng bởi cảm xúc, quan điểm cá nhân)
cụm từ
“She seems to be unaware of the extent to which her own set of beliefs has coloured her judgement.”Cô ấy dường như không nhận ra quan điểm cá nhân đã làm lệch sự đánh giá của mình đến mức nào.