Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

colours clash

Nghĩa thường dùng

màu sắc không hợp nhau, chọi nhau noun+verb

“But my best friend thinks the colours clash.”Nhưng bạn thân tôi nghĩ các màu này chọi nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...