coltish
/'koultiʃ/ GRE phổ biến #41676
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coltish
/'koultiʃ/
tính từ
- còn non nớt, thiếu kinh nghiệm, còn dại
Định nghĩa tiếng Anh
s. given to merry frolicking