columned
/kə'lʌmnə/ phổ biến #35784
Biến thể từ
columned quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
columned
/kə'lʌmnə/
tính từ
- hình cột, hình trụ
Định nghĩa tiếng Anh
a. having or resembling columns; having columns of a specified kind (often used as a combining form)