Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comb your hair

/kəʊm jɔː heə/

Nghĩa thường dùng

Chải đầu cụm từ

“She combs her hair every morning before school.”Cô ấy chải tóc mỗi sáng trước khi đến trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...