combat discrimination
/ˈkɒmbæt dɪsˌkrɪmɪˈneɪʃən/
Nghĩa thường dùng
đấu tranh chống lại sự phân biệt đối xử.
cụm từ
“Laws are needed to combat discrimination in the workplace.”Cần có luật để chống lại sự phân biệt đối xử tại nơi làm việc.