Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat discrimination

/ˈkɒmbæt dɪsˌkrɪmɪˈneɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đấu tranh chống lại sự phân biệt đối xử. cụm từ

“Laws are needed to combat discrimination in the workplace.”Cần có luật để chống lại sự phân biệt đối xử tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...