Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat economic inequality

/ˈkɒmbæt ɪˈkɒnəmɪk ɪnɪˈkwɒləti/

Nghĩa thường dùng

đấu tranh chống lại sự khác biệt không công bằng về tài sản cụm từ

“Governments must combat economic inequality to ensure fairness.”Các chính phủ phải đấu tranh chống lại sự bất bình đẳng kinh tế để đảm bảo sự công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...