Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat gender stereotypes

/ˈkɒmbæt ˈdʒɛndər ˈstɛrətaɪps/

Nghĩa thường dùng

đấu tranh chống lại các khuôn mẫu giới tính cụm từ

“Education is key to combat gender stereotypes in children.”Giáo dục là chìa khóa để đấu tranh chống lại các khuôn mẫu giới tính ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...