Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat gender violence

/ˈkɒmbæt ˈdʒɛndər ˈvaɪələns/

Nghĩa thường dùng

chống lại bạo lực liên quan đến giới cụm từ

“Communities must combat gender violence through education.”Các cộng đồng phải chống lại bạo lực giới thông qua giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...