combat gender violence
/ˈkɒmbæt ˈdʒɛndər ˈvaɪələns/
Nghĩa thường dùng
chống lại bạo lực liên quan đến giới
cụm từ
“Communities must combat gender violence through education.”Các cộng đồng phải chống lại bạo lực giới thông qua giáo dục.