Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat health disparities

/ˈkɒm.bæt hɛlθ dɪsˈpɛr.ɪ.tiz/

Nghĩa thường dùng

chống lại sự chênh lệch sức khỏe cụm từ

“Policies should aim to combat health disparities in low-income communities.”Các chính sách nên nhằm chống lại sự chênh lệch sức khỏe ở các cộng đồng thu nhập thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...