combat health disparities
/ˈkɒm.bæt hɛlθ dɪsˈpɛr.ɪ.tiz/
Nghĩa thường dùng
chống lại sự chênh lệch sức khỏe
cụm từ
“Policies should aim to combat health disparities in low-income communities.”Các chính sách nên nhằm chống lại sự chênh lệch sức khỏe ở các cộng đồng thu nhập thấp.