Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat health inequalities

/ˈkɒmbæt hɛlθ ˌɪnɪˈkwɒlɪtiz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết sự khác biệt trong khả năng tiếp cận và kết quả sức khỏe cụm từ

“Efforts are needed to combat health inequalities in society.”Cần có nỗ lực để giải quyết sự bất bình đẳng về sức khỏe trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...