Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat inequality

/ˈkɒmbæt ɪnɪˈkwɒlɪti/

Nghĩa thường dùng

đấu tranh chống lại sự khác biệt không công bằng trong xã hội cụm từ

“We must combat inequality in our education system.”Chúng ta phải đấu tranh chống lại sự bất bình đẳng trong hệ thống giáo dục của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...