Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat invasive species

/ˈkɒmbæt ɪnˈveɪsɪv ˈspiːʃiz/

Nghĩa thường dùng

đấu tranh chống lại các loài không bản địa gây hại cho hệ sinh thái cụm từ

“We must combat invasive species to protect marine biodiversity.”Chúng ta phải đấu tranh chống lại các loài xâm lấn để bảo vệ sự đa dạng sinh học biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...