Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat social inequality

/kəmˈbæt ˈsoʊʃəl ˌɪnɪˈkwɑlɪti/

Đang hiển thị mục gốc combat social inequality cho “combat social inequalities”.

Nghĩa thường dùng

đấu tranh chống lại sự bất bình đẳng trong xã hội cụm từ

“Governments should combat social inequality through effective policies.”Các chính phủ nên đấu tranh chống lại sự bất bình đẳng xã hội thông qua các chính sách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...