Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat social injustice

/ˈkɒmbæt ˈsoʊʃəl ɪnˈdʒʌstɪs/

Nghĩa thường dùng

đối phó với bất công xã hội cụm từ

“Activists work hard to combat social injustice.”Các nhà hoạt động làm việc chăm chỉ để đối phó với bất công xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...