combat social injustice
/ˈkɒmbæt ˈsoʊʃəl ɪnˈdʒʌstɪs/
Đang hiển thị mục gốc combat social injustice cho “combat social injustices”.
Nghĩa thường dùng
đối phó với bất công xã hội
cụm từ
“Activists work hard to combat social injustice.”Các nhà hoạt động làm việc chăm chỉ để đối phó với bất công xã hội.