combining form
/kəmˈbainiŋ fɔ:m/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
combining form
//
* danh từ- hình thái kết hợp hai từ để tạo ra một từ mới
Từ điển Anh–Việt
112.114 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...