Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combo

/'kɒmbәu/ phổ biến #12709

Nghĩa thường dùng

kết hợp danh từ

“I ordered a combo meal at the restaurant.”Tôi đã gọi một bữa ăn kết hợp tại nhà hàng.

Biến thể từ combos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

combo

//

* danh từ (số nhiều combos)
  • (tiếng lóng) ban nhạc jazz, ban khiêu vũ
Định nghĩa tiếng Anh

n a small band of jazz musicians

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...