come as a shock
/kʌm æz ə ʃɑk/
Nghĩa thường dùng
trở thành một điều bất ngờ hoặc sốc với ai đó
cụm từ
“The news of his resignation came as a shock to everyone.”Tin tức về việc từ chức của anh ấy đã khiến mọi người bất ngờ.