Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come as a surprise

/kʌm æz ə sərˈpraɪz/

Nghĩa thường dùng

xảy ra một cách không mong đợi; gây bất ngờ cụm từ

“His promotion came as a surprise to everyone.”Việc anh ấy được thăng chức đã khiến mọi người bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...