Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come back to haunt

/kʌm bæk tu hɔnt/

Nghĩa thường dùng

trở lại để gây rắc rối sau này cụm từ

“His past mistakes came back to haunt him.”Những sai lầm trong quá khứ đã trở lại ám ảnh anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...