Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come in for criticism

/kʌm ɪn fɔr ˈkrɪtɪsɪzm/

Nghĩa thường dùng

nhận chỉ trích hoặc đổ lỗi cụm từ

“The policy came in for criticism from many experts.”Chính sách này đã nhận được chỉ trích từ nhiều chuyên gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...