Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come in handy for

/kʌm ɪn ˈhændi fɔr/

Nghĩa thường dùng

hữu ích cho một mục đích cụ thể cụm từ

“This tool will come in handy for the job.”Công cụ này sẽ rất hữu ích cho công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...