Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come off

/kʌm ɔf/

Nghĩa thường dùng

diễn ra như kế hoạch động từ

“The project came off successfully.”Dự án đã diễn ra thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...