Từ điển Anh–Việt

111.921 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come out ahead

/kʌm aʊt əˈhɛd/

Nghĩa thường dùng

thành công hơn những người khác cụm từ

“After the merger, the company came out ahead in the market.”Sau khi sát nhập, công ty đã thành công hơn trên thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...