Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come out of left field

/kʌm aʊt əv lɛft fiːld/

Nghĩa thường dùng

rất bất ngờ hoặc không ngờ đến. cụm từ

“His decision to move abroad came out of left field.”Quyết định chuyển ra nước ngoài của anh ấy thật bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...