Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come out of nowhere

/kʌm aʊt əv ˈnoʊˌwɛr/

Nghĩa thường dùng

xuất hiện đột ngột và bất ngờ cụm từ

“The storm came out of nowhere, catching everyone off guard.”Cơn bão xuất hiện đột ngột, khiến mọi người không kịp trở tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...