Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come out of the blue

/kʌm aʊt əv ðə bluː/

Nghĩa thường dùng

xảy ra một cách bất ngờ cụm từ

“Her decision to move abroad came out of the blue.”Quyết định chuyển ra nước ngoài của cô ấy đến một cách bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...