come out of the shadows
/kʌm aʊt əv ðə ˈʃædoʊz/
Nghĩa thường dùng
tiết lộ bản thân hoặc bản chất thật của mình
cụm từ
“She decided to come out of the shadows and share her story.”Cô ấy quyết định tiết lộ bản thân và chia sẻ câu chuyện của mình.