Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come out of the shadows

/kʌm aʊt əv ðə ˈʃædoʊz/

Nghĩa thường dùng

tiết lộ bản thân hoặc bản chất thật của mình cụm từ

“She decided to come out of the shadows and share her story.”Cô ấy quyết định tiết lộ bản thân và chia sẻ câu chuyện của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...