Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come right out and say it

/kʌm raɪt aʊt ənd seɪ ɪt/

Nghĩa thường dùng

nói điều gì đó một cách công khai và trung thực cụm từ

“She came right out and said she didn't like the plan.”Cô ấy đã nói thẳng rằng cô không thích kế hoạch đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...