come to a boil
/kʌm tə ə bɔɪl/
Nghĩa thường dùng
đến một điểm gây phấn khích hoặc tức giận
cụm từ
“The situation came to a boil after the news broke.”Tình huống đã trở nên căng thẳng sau khi tin tức được công bố.