Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to a boil

/kʌm tə ə bɔɪl/

Nghĩa thường dùng

đến một điểm gây phấn khích hoặc tức giận cụm từ

“The situation came to a boil after the news broke.”Tình huống đã trở nên căng thẳng sau khi tin tức được công bố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...