Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to a dead end

/kʌm tə ə dɛd ɛnd/

Nghĩa thường dùng

đến một điểm mà không thể tiến xa hơn cụm từ

“The negotiations came to a dead end after weeks of talks.”Cuộc đàm phán đã đến một điểm dừng sau nhiều tuần thương thảo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...