come to a dead end
/kʌm tə ə dɛd ɛnd/
Nghĩa thường dùng
đến một điểm mà không thể tiến xa hơn
cụm từ
“The negotiations came to a dead end after weeks of talks.”Cuộc đàm phán đã đến một điểm dừng sau nhiều tuần thương thảo.