come to a mutual agreement
/kʌm tuː ə ˈmjuːtʃuəl əˈɡriːmənt/
Nghĩa thường dùng
Đạt được quyết định hoặc hiểu biết chung.
cụm từ
“They came to a mutual agreement after long discussions.”Họ đã đạt được thỏa thuận chung sau nhiều cuộc thảo luận.