Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to a mutual agreement

/kʌm tuː ə ˈmjuːtʃuəl əˈɡriːmənt/

Nghĩa thường dùng

Đạt được quyết định hoặc hiểu biết chung. cụm từ

“They came to a mutual agreement after long discussions.”Họ đã đạt được thỏa thuận chung sau nhiều cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...