come to an understanding
/kʌm tuː ən ˌʌndərˈstændɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Đạt được sự đồng thuận hoặc hiểu biết lẫn nhau.
cụm từ
“After long discussions, they finally came to an understanding.”Sau nhiều cuộc thảo luận, họ cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận.