Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to grief

/kʌm tə ɡrɪf/

Nghĩa thường dùng

thất bại hoặc gặp khó khăn cụm từ

“Their plans came to grief due to lack of funding.”Kế hoạch của họ đã thất bại do thiếu kinh phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...