Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to grips

/kʌm tuː ɡrɪps/

Nghĩa thường dùng

đối phó với tình huống khó khăn cụm từ

“We need to come to grips with the challenges we face.”Chúng ta cần đối phó với những thách thức mà chúng ta phải đối mặt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...