Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to grips with

Nghĩa thường dùng

hiểu và xử lý điều gì đó khó khăn. cụm từ

“We need to come to grips with the budget issues.”Chúng ta cần hiểu và xử lý các vấn đề ngân sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...