come to grips with reality
/kʌm tə ɡrɪps wɪð riˈælɪti/
Nghĩa thường dùng
chấp nhận sự thật của một tình huống khó khăn.
cụm từ
“It's time to come to grips with reality and start making changes.”Đã đến lúc chấp nhận sự thật và bắt đầu thay đổi.