Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to grips with reality

/kʌm tə ɡrɪps wɪð riˈælɪti/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận sự thật của một tình huống khó khăn. cụm từ

“It's time to come to grips with reality and start making changes.”Đã đến lúc chấp nhận sự thật và bắt đầu thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...