Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to life

/kʌm tu laɪf/

Nghĩa thường dùng

trở nên sống động hoặc năng động cụm từ

“The city comes to life at night.”Thành phố trở nên sống động vào ban đêm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...