Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to power

/kʌm tə ˈpaʊər/

Nghĩa thường dùng

lên nắm quyền cụm từ

“The king came to power in 1450.”Nhà vua lên nắm quyền năm 1450.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...