Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come to the fore

/kʌm tu ðə fɔr/

Nghĩa thường dùng

trở nên quan trọng hoặc nổi bật. động từ

“New issues are coming to the fore.”Các vấn đề mới đang trở nên nổi bật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...