come together for a meeting
/kʌm təˈɡɛðər fɔr ə ˈmiːtɪŋ/
Nghĩa thường dùng
tập hợp hoặc hội họp để thảo luận hoặc hội nghị
cụm từ
“We will come together for a meeting next week.”Chúng ta sẽ tập hợp lại cho một cuộc họp vào tuần tới.