Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come together for a meeting

/kʌm təˈɡɛðər fɔr ə ˈmiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tập hợp hoặc hội họp để thảo luận hoặc hội nghị cụm từ

“We will come together for a meeting next week.”Chúng ta sẽ tập hợp lại cho một cuộc họp vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...