come up against fierce competition
Nghĩa thường dùng
gặp phải sự cạnh tranh khốc liệt
verb+prep+adj
“They are sure to come up against fierce/intense competition as they try to achieve their ambitions.”Họ chắc chắn sẽ gặp phải sự cạnh tranh khốc liệt khi cố gắng đạt được tham vọng của mình.