Come up with
Nghĩa thường dùng
“We need to come up with new ideas for our project by the end of the week.”Chúng ta cần nảy ra những ý tưởng mới cho dự án của mình trước cuối tuần.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to come up with new ideas for our project by the end of the week.”Chúng ta cần nảy ra những ý tưởng mới cho dự án của mình trước cuối tuần.
Đang tải...