come up with together
/kʌm ʌp wɪð təˈɡɛðər/
Nghĩa thường dùng
tạo ra hoặc nghĩ ra ý tưởng cùng nhau.
động từ
“We can come up with ideas together for the project.”Chúng ta có thể cùng nhau nghĩ ra ý tưởng cho dự án.