Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

come with

/kʌm wɪð/

Nghĩa thường dùng

được bao gồm hoặc đóng gói với cái gì đó động từ

“The phone comes with a charger.”Chiếc điện thoại đi kèm với một bộ sạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...